| Thông số kỹ thuật | |
|---|---|
| Chủng loại xe | Lexus LX 570 2011 |
| Dài x rộng x cao (mm) | 4991 x 1971 x 1920 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2850 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 207 |
| Tự trọng (Kg) | 2719 |
| Tổng trọng luợng (kg) | 3175 |
| Dung tích xi lanh ( cc) | 5.7 L |
| Kiểu động cơ | V8 - DOHC - Dual VVT-i |
| Hộp số | Tự động 6 cấp điện tử |
| Công suất lớn nhất (hp/rpm) | 383/5600 |
| Momen xoắn cực đại (lb-ft/rpm) | 403/3600 |
| Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100km/h (s) | 7.4 s |
| Tốc độ tối đa (km/h) | 220 |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 93 lít |
| Số cửa | 05 |
| Số chỗ ngồi | 07 |
| Quy cách lốp | 285/50 R20 |
| Kiểu dẫn động | 02 cầu tự động |
Thiết bị tiện nghi và an toàn
♦ Hệ thống âm thanh 19 loa Mark Levinson cao cấp, DVD 06 đĩa, màn hình gối, màn hình trung tâm hiển thị đa thông tin, phím điều khiển âm thanh tích hợp trên vô lăng, kết nối USB, bluetooth.
♦ Màn hình DVD trần
♦ Chế độ đi ga tay Cruise control
♦ Ghế lái – phụ lái điều khiển điện, ghế lái có chức năng nhớ ghế.
♦ Gương,Kính điều khiển điện, gương chiếu hậu gập điện
♦ Kính điều khiển 1 chạm chống kẹt, gương chiếu hậu trong chống chói ECM. Khoá cửa trung tâm.
♦ Chìa khóa thông minh Smart Key ( nút khởi động Start – Stop ).
♦ Đèn pha xenon cảm biến tự động, cảm biến theo góc lái.
♦ Hệ thống rửa đèn.
♦ Camera lùi tích hợp trên màn hình DVD. Camera sườn.
♦ Kính màu chống nắng, chống nhiệt theo xe.
♦ Ghế da cao cấp, sấy ghế - chức năng làm mát hàng ghế trước, nội thất ốp vân gỗ.
♦ Cửa nóc điều khiển điện,
♦ Cảnh báo áp suất lốp.
♦ cảm biến gạt mưa tự động.
♦ Vô lăng điều khiển điện 4 hướng, trợ lực lái EPS.
♦ Điều hoà tự động 02 vùng, cửa gió hàng ghế sau.
♦ Tay nắm cửa cùng màu với thân xe, cốp sau đóng mở bằng điện ( cốp hít )
♦ Giá nóc, đèn gầm, đuôi chuồn, đèn phanh thứ 3 trên cao.
♦ 10 túi khí an toàn ( túi khí hàng ghế trước, túi khí bảo vệ gối người lái – phụ lái, túi khí rèm )
♦ Hệ thống chống bó cứng phanh ABS.
♦ Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD.
♦ Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BAS.
♦ Hệ thống cân bằng điện tử VSC với hệ thống chống trơn trượt Traction Control ( TRAC ).
♦ Hệ thống điều khiển thông minh ( kiểm soát động lực học ) VDIM.
♦ Hệ thống treo khí nén điện tử AVS với hệ thôốg kiểm soát X-AHC
♦ Hệ thống kiểm soát va chạm phía trước PCS với chế độ kiểm soát khoảng cách với xe phía trước
♦ Hệ thống cảnh báo áp suất lốp TMPS
♦ Hệ thống hỗ trợ đổ đèo HAC
…………….